
Thiền Vô Vi
Đời Đạo Song Tu

Thơ Đạo :
Hòa Tan nguyên lý chơn tình
Minh Tâm Kiến Tánh qui hình chơn như
Minh Đời Minh Đạo vui cười
Thực Hành là chánh người người phải theo
Lương Sĩ Hằng 1982
Hành Trình Tiến Hóa
Ánh Sáng Tiến Hóa : a} Hồn , Vía , Ngũ Tạng.
Ấn Chứng Tu Học Tiến Hóa :
Ăn Cắp , ăn trộm , sát sanh tiến hóa , vọng ngữ, ý ngũ, lưỡng thiệt, ác khẩu, tham, sân , si ,Tiến hóa
Bản Đồ Tiến Hóa: Thay đổi trước và sau cuộc biến thiên
Cơ Tiến Hóa : Thượng Ngươn, Trung Ngươn , Hạ Ngươn (Ngươn Thánh Đức , Thế Giới Đại Đồng , Kỷ Nguyên Di Lạc, Hội Long Hoa )
Câu Đối Tiến Hóa : Hành Thiền = Thiền Hành = Hành Thiện = Hiển Thánh = Thánh Hiền. ( LSH) :
Chơn Lý Tiến Hóa : Bước vào quỹ đạo của Chơn Lý , chẳng có gì đúng và chẳng có gì sai. Thể xác, vợ con cũng chẳng phải của ta. Chỉ có sự sáng suốt mới chính thật của ta.(LSH).
Con Người Tiến Hóa : Kim Thạch , Thảo Mộc , Cầm Thú , Người , Thần , Thánh, Tiên, Phật, Thượng Đế
Cơ Qui Nhất Tiến Hóa : Cơ Qui Nhất sắp đến , thức hòa đồng phải mở. ( LSH).
Chu Kỳ Tiến Hóa : Kim Thạch, Thảo Mộc , Cầm Thú , Người , Thần , Thánh , Tiên, Phật, Trời (TK)
Danh Xưng Tiến Hóa :
Thượng Tọa = Phần Hồn ngự trị trên Trung Tim Bộ Đầu.
Hòa Thượng = Tâm Thức hòa với các giới.
Đại Đức : mười phương chư phật nhìn nhận việc làm đó và hổ trợ. ( LSH).
Duyên Tiến Hóa : Nhân, gieo, kỳ, phước, sanh, hợp, Thiện, Pháp, Ngộ, Tình, vv
Đạo Pháp Tiến Hóa : Sơ Cấp, Trung cấp, Thượng Cấp
Điện Quang Tiến Hóa :
Định Luật Tiến Hóa : STHD, STTT , TTHK
Điểm Đạo Tiến Hóa
Đắc Đạo Tiến Hóa : Tìm , Học , Hiểu , Hành , Thấy , Biết , Ngộ , Đạt, Đác .
Đại Nguyện Tiến Hóa : 7 con đương tiến hóa
Giải Thoát : Đời , Đạo, Điển Giời
Hòa Tiến Hóa : an chay, niệm phật, thiền 20 năm .
Hào Quang Tiến Hóa :
Hư Không Tiến Hóa :
Hóa Tan Tiến Hóa :
Hành Động Tiến Hóa : tai, mắt, hành động
Sơ Cấp = Không Nghe điều bậy , Không Thấy điều bậy , Không làm điều bậy.
Trung Cấp = Nghe như không nghe , Thấy như không thấy , làm như không làm.
Thượng Cấp = Không nghe mà chảng phải không nghe, Không thấy mà chẳng phải không thấy,Không làm mà chẳng
phải không làm. (TDDK)
Hoàn Cảnh Tiến Hóa : Có kích mới có tiến, Có thương mới có hòa , Có cảnh mới thấy lòng , Có Thông mới tự đạt. (LSH).
Kỷ Nguyên Tiến Hóa : Thởi điểm, đời sống, tu học, pháp tu như ý. TNTD, KNDL, TGDD, TDMD.
LED tiến hóa :
Linh Hồn Tiến Hóa : Nhân , Thần , Thánh , Tiên , Phật , ( Chơn hồn )
Lục Thông Tiến Hóa : Thiên Nhản, Thiên Nhĩ , Tha ( Suy Nghĩ) , Thần Túc ( Đi khắp nơi ), Túc ( QK, HT, TL mọi sự việc ) Lậu Tận ( Đạt Đạo, thông suốt mọi việc ),
Mục Đích Tiến Hóa : Tự biết mình , giúp họ tự biết
Mưới Điều Tâm Đạo : NNCM,DKTTLD, TTTY, NDTTPV,BTVT, DDTTLD, STDCD,GTTT, QMTNLT, HTTK
Ngũ Tạng và Ngũ Uẩn Tiến Hóa : Ngũ Tạng Khai Thông, Ngũ uẩn giai không ( LSH).
Ngươn tiến hóa : Thượng , Trung , Hạ
Ngũ Táng tiến hóa : Ngũ khí triều nguyên , Tam Hoa Tụ Đảnh
Nguyện Tiến Hóa : NMADDP, NMQTABT, NMLHGCDL.
Pháp Luận Tiến Hóa : ngôp ngẹt , nhâm đốc khai thông , nhâm đốc điển, vòng đại não.
Qui Không tiến Hóa : Tâm Không , Tánh không , Ngộ không, Qui Không , Tiến Không, Hư Không
Tâm Linh Tiến Hóa : Thượng Trung Hạ Qui Nhất. ( LSH).
Tam Công Tiến Hóa : Bi , Trí , Dũng
Tu Học Tiến Hóa : Hành cho đúng , Niệm Phật kết quả, Khai mở luc Thông , Trí và Huệ
Thực Hanh Tiến Hóa : Tu 24/24 TTSH, TCPL, THTD, TXNM
Tu bằng Trí bằng Ý tiến hóa :
Thượng Đế Tiến Hóa : Thượng Đế từ mọi trạng thái mà có , hòa tan với mọi trạng thái mà tịnh. (LSH).
Trình Độ Tiến Hóa :
Sơ Cấp : học về điển , tha thứ thương yêu nhịn nhục.
Trung Cấp : Nói ra là thấy liền , hiểu liền ngay trước mắt.
Thượng Cấp : Hòa cảm với các giới. ( LSH).
Thơ Đối : Hành Thiền
Thơ Siêu tiến Hóa :
Tu Du Đền Ơn ,
Thực Hành Đáp Nghĩa
Tâm Đạo Cha Sanh
An Pháp Mẹ Thành
Thơ Tiến Hóa : Thân Người khó đươc vv
Tình Yêu Tiến Hóa : Quen, Gạp, Tim, Biết, Lo, Hiểu, Thích, Quí, Mến, Xây, Thân, Yêu, Hy sinh.
Tình Dục Tiến Hóa : VC, AD,
Thiền Định Tiến Hóa :
Thiên Cơ : Qui Nhất, Tận Diệt , Tái Tạo
Thuyết Giảng Tiến Hóa : Mọi đề tài tu học
Tu Tiến Hóa :Thường Trụ Soi Hồn,Thường Chuyển Pháp Luân, Thường Hành Thiền Định , Thường Xuyên Niệm Phật
Thanh Trược Tiến Hóa : Giải trược lưu thanh
Trạng Thái Tiến Hóa :
Thánh Thai Tiến Hóa : Mô Ni Châu , Hồn , Thánh Thai
Thanh Khí Điển Tiến Hóa : Thanh khí điển hóa sanh vạn vật
Tâm Thức Tiến Hóa : thanh tịnh mở kinh
Tôn Giáo Tiến Hóa : Tam giáo qui nguyên , Ngũ chi hợp nhất
Vô Vi Tiến Hóa : Đứng , Đi , Bay Trụ , Phân Thân , Biến Hóa , Hòa Tan .(LSH).
Vũ Trụ Tiến Hóa : Nắm lấy Bi Trí Dũng để đi tới Vô Cùng Tận (LSH).
Xuất Hồn Tiến Hóa : Xuất Điển , Xuất Vía , Xuất Hồn. Người tu vô vi chưa xuất được hồn chưa gọi là giải thoát.(LSH).