top of page

Hành Trình Tiến Hóa

Ánh Sáng Tiến Hóa : a} Hồn , Vía , Ngũ Tạng. 

​​

Ấn Chứng Tu Học Tiến Hóa : 

Ăn  Cắp , ăn trộm , sát sanh tiến hóa , vọng ngữ, ý ngũ, lưỡng thiệt, ác khẩu, tham, sân , si ,Tiến hóa

​​​

Bản Đồ Tiến Hóa: Thay đổi trước và sau cuộc biến thiên

Cơ Tiến Hóa : Thượng Ngươn, Trung Ngươn , Hạ Ngươn (Ngươn Thánh Đức , Thế Giới Đại Đồng , Kỷ Nguyên Di Lạc, Hội Long Hoa )

​​​​​​​​

Câu Đối  Tiến Hóa : Hành Thiền = Thiền Hành = Hành Thiện = Hiển Thánh = Thánh Hiền. ( LSH) :

​​

Chơn Lý Tiến Hóa : Bước vào quỹ đạo của Chơn Lý , chẳng có gì đúng và chẳng có gì sai. Thể xác, vợ con cũng chẳng phải của ta. Chỉ có sự sáng suốt mới chính thật của ta.(LSH).

​​

Con Người Tiến Hóa : Kim Thạch , Thảo Mộc , Cầm Thú , Người , Thần , Thánh, Tiên, Phật, Thượng Đế

Cơ Qui Nhất Tiến Hóa : Cơ Qui Nhất sắp đến , thức hòa đồng phải mở. ( LSH).

Chu Kỳ Tiến Hóa : Kim Thạch, Thảo Mộc , Cầm Thú , Người , Thần , Thánh , Tiên, Phật, Trời (TK)

​​

Danh Xưng Tiến Hóa :

Thượng Tọa = Phần Hồn ngự trị trên Trung Tim Bộ Đầu.

Hòa Thượng = Tâm Thức hòa với các giới.

Đại Đức : mười phương chư phật nhìn nhận việc làm đó và hổ trợ. ( LSH).

​​

Duyên Tiến Hóa : Nhân, gieo, kỳ, phước, sanh, hợp, Thiện, Pháp, Ngộ, Tình, vv

​​

Đạo Pháp Tiến Hóa : Sơ Cấp, Trung cấp, Thượng Cấp 

​​

Điện Quang Tiến Hóa : 

​​

Định Luật Tiến Hóa : STHD, STTT , TTHK

​​

Điểm Đạo Tiến Hóa 

​​

Đắc Đạo Tiến Hóa : Tìm , Học , Hiểu , Hành , Thấy , Biết , Ngộ , Đạt, Đác .

​​

Đại Nguyện Tiến Hóa : 7 con đương tiến hóa 

Giải Thoát : Đời , Đạo, Điển Giời 

Hòa Tiến Hóa : an chay, niệm phật, thiền 20 năm . 

Hào Quang Tiến Hóa : 

Hư Không Tiến Hóa : 

Hóa Tan Tiến Hóa : 

Hành Động Tiến Hóa : tai, mắt, hành động 

Sơ Cấp =  Không Nghe điều bậy , Không Thấy điều bậy , Không làm điều bậy.

Trung Cấp = Nghe như không nghe , Thấy như không thấy , làm như không làm.

Thượng Cấp = Không nghe mà chảng phải không nghe, Không thấy mà chẳng phải không thấy,Không làm mà chẳng

phải không làm. (TDDK)

Hoàn Cảnh Tiến Hóa : Có kích mới có tiến, Có thương mới có hòa , Có cảnh mới thấy lòng , Có Thông mới tự đạt. (LSH).

Kỷ Nguyên Tiến Hóa : Thởi điểm, đời sống, tu học, pháp tu như ý. TNTD, KNDL, TGDD, TDMD.

​​

LED tiến hóa : 

Linh Hồn Tiến Hóa : Nhân , Thần , Thánh , Tiên  , Phật , ( Chơn hồn ) 

Lục Thông  Tiến Hóa : Thiên Nhản, Thiên Nhĩ , Tha ( Suy Nghĩ) , Thần Túc ( Đi khắp nơi ), Túc ( QK, HT, TL mọi sự việc ) Lậu Tận ( Đạt Đạo, thông suốt mọi việc ), 

Mục Đích Tiến Hóa : Tự biết mình , giúp họ tự biết 

Mưới Điều Tâm Đạo : NNCM,DKTTLD, TTTY, NDTTPV,BTVT, DDTTLD, STDCD,GTTT, QMTNLT, HTTK

Ngũ Tạng và Ngũ Uẩn Tiến Hóa :  Ngũ Tạng Khai Thông, Ngũ uẩn giai không ( LSH).

​​​

Ngươn tiến hóa : Thượng , Trung , Hạ​

Ngũ Táng tiến hóa : Ngũ khí triều nguyên , Tam Hoa Tụ Đảnh

Nguyện Tiến Hóa : NMADDP, NMQTABT, NMLHGCDL.

Pháp Luận Tiến Hóa : ngôp ngẹt , nhâm đốc khai thông , nhâm đốc điển, vòng đại não.

Qui Không tiến Hóa : Tâm Không , Tánh không , Ngộ không, Qui Không , Tiến Không, Hư Không

Tâm Linh Tiến Hóa : Thượng Trung Hạ Qui Nhất. ( LSH).

​​​

Tam Công Tiến Hóa : Bi , Trí , Dũng

​​​

Tu Học Tiến Hóa : Hành cho đúng , Niệm Phật kết quả, Khai mở luc Thông , Trí và Huệ

Thực Hanh Tiến Hóa : Tu 24/24 TTSH, TCPL, THTD, TXNM

Tu bằng Trí bằng Ý tiến hóa : 

​​

Thượng Đế Tiến Hóa : Thượng Đế từ mọi trạng thái mà có , hòa tan với mọi trạng thái mà tịnh. (LSH). 

​​

Trình Độ Tiến Hóa : 

Sơ Cấp : học về điển , tha thứ thương yêu nhịn nhục.

Trung Cấp : Nói ra là thấy liền , hiểu liền ngay trước mắt.

Thượng Cấp : Hòa cảm với các giới. ( LSH).

​​

Thơ Đối : Hành Thiền 

​​

Thơ Siêu tiến Hóa :

    Tu      Du      Đền   Ơn , 

    Thực  Hành  Đáp Nghĩa

     Tâm Đạo     Cha Sanh

     An    Pháp   Mẹ Thành 

    

Thơ Tiến Hóa : Thân Người khó đươc vv 

​​

Tình Yêu Tiến  Hóa : Quen, Gạp, Tim, Biết, Lo, Hiểu, Thích, Quí, Mến, Xây, Thân, Yêu, Hy sinh.

Tình Dục Tiến Hóa : VC, AD, 

Thiền Định Tiến Hóa : 

Thiên Cơ : Qui Nhất, Tận Diệt , Tái Tạo

Thuyết  Giảng Tiến Hóa : Mọi đề tài tu học

Tu Tiến Hóa :Thường Trụ Soi Hồn,Thường Chuyển Pháp Luân, Thường Hành Thiền Định , Thường Xuyên Niệm Phật 

Thanh Trược Tiến Hóa : Giải trược lưu thanh

Trạng Thái Tiến Hóa : 

Thánh Thai Tiến Hóa : Mô Ni Châu , Hồn , Thánh Thai 

Thanh Khí Điển Tiến Hóa :  Thanh khí điển hóa sanh vạn vật

Tâm Thức Tiến Hóa : thanh tịnh mở kinh 

Tôn Giáo Tiến Hóa :  Tam giáo qui nguyên , Ngũ chi hợp nhất 

Vô Vi Tiến Hóa :  Đứng , Đi , Bay Trụ , Phân Thân , Biến Hóa , Hòa Tan .(LSH).

​​

Vũ Trụ Tiến Hóa : Nắm lấy Bi Trí Dũng để đi tới Vô Cùng Tận (LSH).

Xuất Hồn Tiến Hóa :  Xuất Điển , Xuất Vía , Xuất Hồn. Người tu vô vi chưa xuất được hồn chưa gọi là giải thoát.(LSH).

​​

About
Portfolio
Contact
bottom of page